TanroDictionary Sổ từ

pursuit

/pəˈsjuːt/

Anh Thông dụng
0

pursuit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích; Sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích... ); Sự đi tìm, sự mưu cầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích.danh từEN-VI Dict
  2. Sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích... ).danh từEN-VI Dict
  3. Sự đi tìm, sự mưu cầu.danh từEN-VI Dict
  4. Nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The police stayed in pursuit of the thief.

  2. Music is her lifelong pursuit.

  3. The pursuit of knowledge is very important for students.

  4. Art is a common pursuit for many people.

  5. the pursuit of happiness

    sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc