Nghĩa tiếng Việt
- Sự đuổi theo, sự đuổi bắt, sự truy nã, sự truy kích.danh từEN-VI Dict
- Sự theo đuổi, sự đeo đuổi (một mục đích... ).danh từEN-VI Dict
- Sự đi tìm, sự mưu cầu.danh từEN-VI Dict
- Nghề nghiệp theo đuổi, công việc đeo đuổi, thú vui đeo đuổi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The police stayed in pursuit of the thief.
-
Music is her lifelong pursuit.
-
The pursuit of knowledge is very important for students.
-
Art is a common pursuit for many people.
-
the pursuit of happiness
sự đi tìm hạnh phúc, sự mưu cầu hạnh phúc