TanroDictionary Sổ từ

pursy

/ˈpəsi/

Anh
0

pursy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngắn hơi, dễ thở dốc ra; To béo, mập; Nhăn lại, nhăn nheo, dúm dó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngắn hơi, dễ thở dốc ra.tính từEN-VI Dict
  2. To béo, mập.tính từEN-VI Dict
  3. Nhăn lại, nhăn nheo, dúm dó.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. After the run, he felt pursi and tired.

  2. The cat looked pursi after a big meal.

  3. Her purse looked pursi from the rain.