Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ.danh từEN-VI Dict
- Mủ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted purulency in the small wound.
-
She saw the purulency yesterday.
/ˈpjʊrələnsi/
purulency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng có mủ, tình trạng chảy mủ; Mủ.
The doctor noted purulency in the small wound.
She saw the purulency yesterday.