Nghĩa tiếng Việt
- Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The army hired a purveyor for fresh bread.
/pəˈveɪə(r)/
purveyor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhà thầu cung cấp lương thực (cho quân đội).
The army hired a purveyor for fresh bread.