Nghĩa tiếng Việt
- Xe đẩy (của những người bán hàng rong).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vendor rolled his goods on a push-cart.
/ˈpʊʃˈkɑːrt/
push-cart là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xe đẩy (của những người bán hàng rong).
The vendor rolled his goods on a push-cart.