Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pussyfoot.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He kept pussyfooting around the hard question.
/pˈʊsɪfˌʊtɪŋ/
pussyfooting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của pussyfoot.
He kept pussyfooting around the hard question.