TanroDictionary Sổ từ

put away

/pˌʊt əwˈeɪ/

Anh Thông dụng
0

put away là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cất cái gì đó về đúng chỗ; Bỏ tù ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cất cái gì đó về đúng chỗ.động từEN-VI Dict
  2. Bỏ tù ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He put the dictionary back on the shelf after he'd finished the crossword.

  2. The judge put him away for ten years for robbery.