TanroDictionary Sổ từ

put off

/pˌʊt ˈɒf/

Anh Thông dụng
0

put off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trì hoãn; Ngừng thích cái gì hoặc ai đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trì hoãn.động từEN-VI Dict
  2. Ngừng thích cái gì hoặc ai đó.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The concert's been put off until next month because the singer's got a throat infection.

  2. I was really put off by the way he eats with his mouth open.