Nghĩa tiếng Việt
- Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The engineer used a putty-clay model in class.
/ˈpətiˈkleɪ/
putty-clay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.
The engineer used a putty-clay model in class.