TanroDictionary Sổ từ

putty-clay

/ˈpətiˈkleɪ/

Anh
0

putty-clay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The engineer used a putty-clay model in class.