TanroDictionary Sổ từ

putty-putty

/ˈpətiˈpəti/

Anh
0

putty-putty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The teacher described the putty-putty idea simply.