Nghĩa tiếng Việt
- Có tư tưởng lộn xộn, đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The puzzle-headed child forgot the simple directions.
/ˈpəzəlˈhɛdəd/
puzzle-headed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tư tưởng lộn xộn, đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm (người).
The puzzle-headed child forgot the simple directions.