TanroDictionary Sổ từ

puzzle-pated

/ˈpəzəlˈpeɪtəd/

Anh
0

puzzle-pated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tư tưởng lộn xộn, đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tư tưởng lộn xộn, đầu óc lộn xộn, đầu óc rối rắm (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His puzzle-hated thoughts made the test harder.