TanroDictionary Sổ từ

pygmaean

/ˈpɪɡˌmiːn/

Anh
0

pygmaean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lùn tịt; Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùn tịt.tính từEN-VI Dict
  2. Tầm thường dốt nát, kém cỏi; tầm thường nhỏ bé.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The artist drew a pygmaean figure on paper.

  2. She dismissed the idea as pygmaean and weak.