TanroDictionary Sổ từ

pygmy

/ˈpɪɡmi/

Anh
0

pygmy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lùn tịt; Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé; Yêu tinh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lùn tịt.danh từEN-VI Dict
  2. Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.danh từEN-VI Dict
  3. Yêu tinh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old tale described a tiny pygmi.

  2. Do not act like a pygmi in class.

  3. The story spoke of a forest pygmi.