TanroDictionary Sổ từ

pyorrhoea

/ˌpaɪəˈriə/

Anh
0

pyorrhoea là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chảy mủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chảy mủ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dentist checked for pyorrhoea during the visit.