Nghĩa tiếng Việt
- Lý thuyết về kim tự tháp ở Ai cập và các di vật ở đấy.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He wrote a book about pyramidalism in history.
/ˌpaɪrəˈmaɪdələs/
pyramidalism là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lý thuyết về kim tự tháp ở Ai cập và các di vật ở đấy.
He wrote a book about pyramidalism in history.