TanroDictionary Sổ từ

pyramidion

/ˌpɪrəˈmɪdiːən/

Anh
0

pyramidion là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chóp tháp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chóp tháp.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A golden pyramidion sat on the roof.