TanroDictionary Sổ từ

pyrographer

/ˌpaɪrəʊˈɡrɑːfə/

Anh
0

pyrographer là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thợ khắc nung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thợ khắc nung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A pyrographer made the wooden sign.