TanroDictionary Sổ từ

pyrogravure

/pərəˈɡrəʊvə/

Anh
0

pyrogravure là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuật khắc nung; Tranh khắc nung.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật khắc nung.danh từEN-VI Dict
  2. Tranh khắc nung.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She learned pyrogravure on a wooden panel.

  2. The pyrogravure hung on the classroom wall.