Nghĩa tiếng Việt
- Chứng cuồng phóng hoả.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His pyromaniacal urge put everyone at risk.
/ˌpɪrəməˈneɪkəl/
pyromaniacal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng cuồng phóng hoả.
His pyromaniacal urge put everyone at risk.