Nghĩa tiếng Việt
- Thuật làm pháo hoa; sự bắn pháo hoa.danh từEN-VI Dict
- Sự sắc sảo; sự tỏ ra trội (trong cách ăn nói, của trí tuệ... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The pyrotechnics burst above the lake at dusk.
-
Her pyrotechnics in speech kept everyone listening.