Nghĩa tiếng Việt
- Tàu nhử (tàu chiến giả làm tàu buôn để nhử tàu ngầm trong đại chiến I).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The q-ship waited quietly for hidden threats.
/ˈkjuːˈʃɪp/
q-ship là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tàu nhử (tàu chiến giả làm tàu buôn để nhử tàu ngầm trong đại chiến I).
The q-ship waited quietly for hidden threats.