Nghĩa tiếng Việt
- viết tắt của quarter (s) một phần tư, một quý.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The abbreviation qr stands for quarter.
/ˈkruː/
qr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: viết tắt của quarter (s) một phần tư, một quý.
The abbreviation qr stands for quarter.