Nghĩa tiếng Việt
- Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.động từ
- Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu.động từ
- . Vướng phải, mắc phải khi đang đi.động từ
- . Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác.động từ
- . Không kể gì đúng sai.động từ
Ví dụ
-
Em bé quàng lấy cổ mẹ.
-
Quàng tay nhau.
-
Ôm quàng.
-
Quàng khăn.
-
Quàng tấm nylon che mưa.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép