TanroDictionary Sổ từ

quàng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vòng cánh tay ôm qua người hay qua vai, qua cổ người khác.động từ
  2. Mang vào thân mình bằng cách quấn hoặc vòng qua người, qua đầu.động từ
  3. . Vướng phải, mắc phải khi đang đi.động từ
  4. . Một cách nhanh, vội, cốt cho xong để làm việc khác.động từ
  5. . Không kể gì đúng sai.động từ

Ví dụ

  1. Em bé quàng lấy cổ mẹ.

  2. Quàng tay nhau.

  3. Ôm quàng.

  4. Quàng khăn.

  5. Quàng tấm nylon che mưa.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép