Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “Q”
1.083 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/8
- Q Chữ viết tắt của glutamin.
- qua Đại từ ngôi thứ nhất như “anh”, dùng khi nói với người nhỏ tuổi hơn m…
- quả Bộ phận của cây do nhụy hoa phát triển mà thành, thường chứa hạt.
- quạ Chim lông đen, cánh dài, mỏ dài, hay bắt gà con.
- quà Thức mua để ăn thêm, ăn chơi, ngoài bữa chính.
- quá Trên mức thường.
- quá bán Quá một nửa
- quà bánh Bánh trái để ăn thêm, ngoài bữa chính.
- quả báo Sự báo lại điều ác phạm trong kiếp trước bằng điều ác mình phải chịu …
- quá bộ Ghé bước, đi đến.
- quá bữa muộn hơn nhiều so với bữa ăn thường ngày.
- quạ cái Đàn bà lắm điều.
- quả cảm Có quyết tâm và can đảm.
- quả cân Vật có khối lượng nhất định, dùng để xác định khối lượng của những vậ…
- quá cảnh đi qua lãnh thổ của một hay nhiều nước để tới một nước khác, trên cơ …
- quà cáp Quà, vật phẩm để biếu tặng nói chung.
- quả cật Từ cũ chỉ quả thận.
- qua cầu Có kinh nghiệm, đã từng trải.
- quả cầu Phần không gian nằm bên trong một bề mặt gồm các điểm trong không gia…
- quá chén uống rượu nhiều quá, đến mức bị say.
- quá chừng Trên xa mức thường.
- qua chuyện Lấy lệ, cho xong việc.
- quá cố . Đã chết rồi.
- quá cỡ Quá mức thường.
- quá cung pháo Một nước biến khai cuộc trong cờ tướng.
- quá đà Lỡ đà, quá mức giới hạn cho phép.
- quả đấm Tay nắm lại.
- quá đáng Quá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta…
- Quả Đất Như Trái Đất, hành tinh trong Hệ Mặt Trời nơi có cuộc sống của loài n…
- qua điền lý hạ Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì ng…
- quá độ Quá mức bình thường.
- qua đời Chết.
- quá đỗi Quá mức bình thường.
- quạ đội lốt công Như quạ mượn lông công.
- quá giang Rầm nhà bắc ngang từ tường nọ sang tường kia.
- qua giáp Giáo mác và áo giáp. Cả câu ý nói.
- quá hớp Quá mức quy định, qua khỏi lằn mức vạch sẵn.
- quá khích Mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh
- quá khổ Có kích thước quá mức bình thường hoặc quá mức cho phép.
- quá khứ Thời gian đã qua.
- quả kiếp nhân duyên Ý nói duyên, hay kiếp cũng là có nhân với quả cả.
- quả là Thật đúng là.
- quả lắc Vật đung đưa, có chu kỳ dao động khá đều đặn, có thể sử dụng để đo th…
- qua lại Hai chiều giữa hai người, hai hiện tượng, hai sự việc.
- quá lắm Quá mức, làm cho khó có thể chịu nổi.
- qua lần Cho xong chuyện.
- qua loa Chỉ sơ qua gọi là có.
- qua lọc Vi sinh vật rất nhỏ, có thể lọt qua lỗ mịn của các dụng cụ lọc.
- quá lời Nói những lời quá đáng, làm cho người nghe cảm thấy bối rối hoặc thấy…
- qua mặt Lờ đi, không thèm hỏi ý kiến hoặc không cho biết, tỏ ra coi thường.
- qua mâu Binh khí thời xưa.
- quạ mổ Từ mà đàn bà thời xưa dùng để rủa nhau.
- quả mọng Những loại trái cây nhỏ, ăn được, có nhiều thịt quả.
- quá mức Vượt quá giới hạn cho phép.
- quạ mượn lông công Ví kẻ giả dối, mượn cái đẹp đẽ của người khác để che đậy bản chất xấu…
- qua ngày Gọi là có thực hiện được.
- quả nhân Từ mà vua dùng để tự xưng một cách khiêm tốn.
- quả nhiên Đúng như vậy, đúng như đã đoán biết trước.
- quả phụ Người đàn bà góa chồng.
- quả phúc Kết quả của sự làm phúc, sự giúp đỡ người, theo Phật giáo.
- quá quan Qua biên giới.
- quá quắt Quá cái mức mà người ta có thể chấp nhận, có thể chịu nổi.
- quả quyết Không hề do dự, không ngại bất cứ hoàn cảnh nào.
- qua quýt một cách sơ sài, gọi là cho có, cho xong.
- quá sức Trên sức mình.
- quá tắc vật đạn cải Khi phạm phải sai lầm thì đừng ngại sửa đổi.
- quá tải Quá sức chuyên chở, sức chịu đựng cho phép.
- quá tam ba bận Đã đến lần thứ ba mà vẫn hỏng, vẫn không được thì thôi, coi như không…
- quả tang ^) Ngay khi đương làm điều bậy.
- quà tặng Vật phẩm được đưa cho bên nhận một cách tình nguyện từ bên gửi mà khô…
- quá tay Nhiều quá, mạnh quá vì lỡ tay.
- quả thật Quả đúng như vậy, không còn gì phải nghi ngờ cả
- quả thế Đúng như vậy.
- quá thể Quá mức bình thường có thể có.
- quả thực Thực ra là.
- quả tối Lá lách của gà, hình trứng, to bằng đốt ngón tay út.
- quá trình Con đường biến hóa, tiến triển, phát triển.
- quá trời Quá mức, một cách đáng ngạc nhiên.
- quá trời quá đất Quá sức, quá trời, quá mức.
- quá trớn Quá mức, quá giới hạn cho phép.
- quá ư Quá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy.
- quá vãng Như quá cố
- quả vậy Quả đúng như vậy.
- quá xá Như quá trời
- quắc Giương to mắt nhìn với ánh mắt khác thường, biểu thị thái độ giận dữ,…
- quác Tiếng gà, vịt kêu.
- quạc Tiếng vịt kêu.
- quặc móc vào, ngoắc vào.
- Quắc Hương Địa danh thái ấp của Trần Thủ Độ. Nay là làng Thành Thị, huyện Vụ Bản…
- quắc mắt Giương to mắt, nhìn chòng chọc để dọa.
- quắc thước Tinh nhanh, mạnh khoẻ, dồi dào sức lực, tuy đã cao tuổi.
- quạch Tên một loài cây, rễ dùng để làm vỏ ăn trầu.
- quách Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.
- Quách Phẩm Một xã thuộc huyện Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau, Việt Nam.
- quai Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật …
- quài Vươn tay hoặc vòng tay về đằng sau để với tới.
- quái Con vật tưởng tượng, hình thù ghê gớm, coi như có thể làm hại người.
- quại Đánh rất mạnh bằng nắm đấm.
- quải Gánh cái gì rất nặng lên vai.
- quái ác Quái lạ và độc ác.
- quai bị Bệnh truyền nhiễm, do vi trùng gây ra, làm sưng hai tuyến nước bọt dư…
- Quài Cang Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- quai chèo Vòng dây bện chắc, dùng để mắc mái chèo vào cọc chèo.
- quái cổ Quay mặt lại đàng sau.
- quái đản Kì quái, không có thật.
- quái dị Lạ lùng quá, chưa từng thấy.
- quải đơm cúng
- quái gở Kỳ quặc, lạ lùng quá.
- quai hàm Phần dưới của hàm, ở bên và dưới mặt.
- Quái khiêng giường Xem Nguyên Trung
- quái kiệt Người có tài nghệ đặc biệt khác thường, đến mức khó hiểu nổi.
- quái lạ Lạ lùng quá; vừa ma quái vừa lạ lùng làm người chứng kiến không thể h…
- quai mồm Nói người lắm điều nói to tiếng và kéo dài giọng.
- quái nhân Người có hình thù kì quái.
- quai nón Dây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.
- Quài Nưa Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- quái thai Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một …
- Quải Tở Một xã thuộc huyện Tuần Giáo, tỉnh Lai Châu, Việt Nam.
- quái vật Con vật lạ, trông ghê sợ.
- quai xanh vành chảo Ví người đàn bà cong cớn, ngoa ngoắt.
- quái xế Những người lái xe mà gây nguy hiểm, vi phạm luật lệ giao thông như c…
- quặm Cong xuống, cong trở vào.
- quắm Nói dao to có mũi cong.
- quằm quặm Nói bộ mặt cau có, vẻ ác nghiệt.
- quăm quắm Nói mắt nhìn gườm gườm, trông dễ sợ.
- quản Hạ sĩ quan trên chức đội, trong thời thuộc Pháp.
- quấn Cuộn chặt một vòng chung quanh một vật gì.
- quằn Nói lưỡi dao, mũi dùi hoặc đinh không còn thẳng nữa.
- quặn Cái phễu.
- quan Viên chức chỉ huy chính trị, hoặc quân sự... dưới chế độ phong kiến, …
- quàn Đặt tạm linh cữu ở một nơi để viếng trước khi đưa đám.
- quán Nhà nhỏ xây ở giữa đồng để tránh mưa nắng.
- quăn Ở trạng thái bị cong hay bị cuộn lại không thẳng.
- quần Đồ mặc che từ bụng trở xuống.
- quẩn Rối rít, thiếu sáng suốt.
- quẫn Túng bấn khốn đốn.
- quân Người trong lực lượng vũ trang.
- quắn . Lần làm việc gì đó.
- quận . Quận công.
- quan ải Cửa ải biên giới giữa hai nước.
- Quan Âm Một trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Ph…
- Quan âm các Cái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.
- quân ân Ơn vua.
- quần áo Đồ mặc, như quần, áo.
- quần âu Quần kiểu Âu, có cạp, ống may đứng, rộng vừa phải, trông gọn.
- quẫn bách Khốn đốn ngặt nghèo đến mức hết đường giải quyết.
- Quan Bán Một xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
- quân báo Tình báo của quân đội.
- quân bị Vũ khí trang bị cho quân đội.
- quân bình . Cân bằng, ngang nhau.