TanroDictionary Sổ từ

quành

Việt
0

quành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quành ra sau nhà.

  2. Bay quành trở lại.

  3. Quành xe.

  4. Khúc đường quành.