Nghĩa tiếng Việt
- Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quành ra sau nhà.
-
Bay quành trở lại.
-
Quành xe.
-
Khúc đường quành.
quành là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không theo hướng thẳng mà vòng lại, hoặc quanh sang một bên.
Quành ra sau nhà.
Bay quành trở lại.
Quành xe.
Khúc đường quành.