Nghĩa tiếng Việt
- Quá sức tưởng tượng, khó có thể nghĩ là đến như vậy.adv
Ví dụ
-
quá ư cẩu thả
-
hành động quá ư tàn nhẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
quá ư cẩu thả
hành động quá ư tàn nhẫn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép