Nghĩa tiếng Việt
- Mạnh mẽ và quyết liệt quá mức trong đấu tranh (hàm ý chê)tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
hành động quá khích
-
phần tử quá khích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
hành động quá khích
phần tử quá khích
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép