Nghĩa tiếng Việt
- (hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.danh từWiktionary
- (thông tục, không trang trọng) Cho xong, cho rảnh mắt.advWiktionary
- Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima)danh từWiktionary
- (không còn dùng) Tường xây quanh thành, như thành quách.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Đốt quách những truyện khiêu dâm.
-
Chết quách đi cho xong.