TanroDictionary Sổ từ

quách

Việt
0

quách là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài; (thông tục, không trang trọng) Cho xong, cho rảnh mắt; Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima).

Nghĩa tiếng Việt

  1. (hiếm hoặc không còn dùng) Áo quan bọc chiếc áo quan chứa xác; hòm bọc ngoài quan tài.danh từWiktionary
  2. (thông tục, không trang trọng) Cho xong, cho rảnh mắt.advWiktionary
  3. Một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương (Limonia acidissima)danh từWiktionary
  4. (không còn dùng) Tường xây quanh thành, như thành quách.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Đốt quách những truyện khiêu dâm.

  2. Chết quách đi cho xong.