TanroDictionary Sổ từ

quái thai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thai hình thù không giống hẳn hình người, thường thiếu hoặc thừa một vài bộ phận. Ngb. Vật quái lạ, người không có tư cách.unknown

Ví dụ

  1. Độc ác thế, thật là đồ quái thai.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép