Nghĩa tiếng Việt
- Quân đội và nhân dân (nói gộp).danh từ
Ví dụ
-
tình quân dân
-
quân dân cả nước đều đồng lòng nhất trí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
tình quân dân
quân dân cả nước đều đồng lòng nhất trí
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép