TanroDictionary Sổ từ

quân dân

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quân đội và nhân dân (nói gộp).danh từ

Ví dụ

  1. tình quân dân

  2. quân dân cả nước đều đồng lòng nhất trí

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép