TanroDictionary Sổ từ

quân khí

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trang bị và vật tư quân sự.danh từ
  2. Ngành chuyên bảo quản, cấp phát và sửa chữa vũ khí, trang bị quân sự.danh từ

Ví dụ

  1. Kho quân khí.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép