Nghĩa tiếng Việt
- Quân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.danh từ
Ví dụ
-
Lĩnh quân trang.
-
Chỉnh đốn quân trang.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép