Nghĩa tiếng Việt
- Sự chữa bệnh trong quân đội.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá (Hồ Chí Minh)
quân y là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sự chữa bệnh trong quân đội.
Từ ngày kháng chiến đến nay, quân y phát triển rất khá (Hồ Chí Minh)