Nghĩa tiếng Việt
- Phần không gian, thời gian được giới hạn bởi hai điểm, hoặc hai thời điểm.danh từWiktionary
- Khoảng không gian, thời gian tương đối ngắn.danh từWiktionary
- Khoảng cách giữa hai nốt nhạc, tính bằng cung và nửa cung, được gọi theo số bậc giữa hai nốt nhạc đó.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Quãng đường từ nhà đến trường.
-
Quãng đời thơ bé.
-
Có lẽ cũng chỉ dài bằng quãng ấy thôi .
-
Quãng năm sáu giờ chiều chúng tôi sẽ đến.