Nghĩa tiếng Việt
- Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.động từWiktionary
- Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt.động từWiktionary
- Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.động từWiktionary
- Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quét sân.
-
Quét nhà.
-
Người quét đường.
-
Quét vôi ve.
-
Quét sơn.