TanroDictionary Sổ từ

quét

Việt
0

quét là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi; Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt; Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dùng chổi đưa nhẹ trên bề mặt, làm cho sạch rác rưởi.động từWiktionary
  2. Dùng chổi mềm phết màu đều trên bề mặt.động từWiktionary
  3. Bắn từng loạt đạn trên một phạm vi rộng.động từWiktionary
  4. Tiêu diệt, thủ tiêu hoàn toàn trên một phạm vi rộng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Quét sân.

  2. Quét nhà.

  3. Người quét đường.

  4. Quét vôi ve.

  5. Quét sơn.