Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với lãng quên: Không còn nhớ những việc cần làm, cần quan tâmđộng từ
Ví dụ
-
câu chuyện đã rơi vào quên lãng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
câu chuyện đã rơi vào quên lãng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép