Nghĩa tiếng Việt
- Dòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.danh từ
Ví dụ
-
Cách mạng tư sản đã bắt đầu lật đổ bọn quí phái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách mạng tư sản đã bắt đầu lật đổ bọn quí phái.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép