TanroDictionary Sổ từ

quí phái

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dòng dõi sang trọng trong chế độ phong kiến.danh từ

Ví dụ

  1. Cách mạng tư sản đã bắt đầu lật đổ bọn quí phái.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép