TanroDictionary Sổ từ

quý khách

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khách đáng trọng.danh từ
  2. Từ dùng để nói với những khách hàng của mình.đại từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Về đây nước trước bẻ hoa, vương tôn, quý khách ắt là đua nhau (Truyện Kiều)

  2. Xe này đủ chỗ rồi, xin quý khách chờ xe sau.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép