Nghĩa tiếng Việt
- Khách đáng trọng.danh từ
- Từ dùng để nói với những khách hàng của mình.đại từ
Tiếng Nhật
- お客様おきゃくさま(kính ngữ) quý khách
Ví dụ
-
Về đây nước trước bẻ hoa, vương tôn, quý khách ắt là đua nhau (Truyện Kiều)
-
Xe này đủ chỗ rồi, xin quý khách chờ xe sau.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép