TanroDictionary Sổ từ

quýnh

Việt
0

quýnh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Rối rít; Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột; Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rối rít.advWiktionary
  2. Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.động từWiktionary
  3. Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mừng quýnh.

  2. Sợ quýnh.

  3. quýnh quá, không mở được cửa

  4. hồi hộp quá đâm quýnh

  5. mừng quýnh