Nghĩa tiếng Việt
- Rối rít.advWiktionary
- Có những động tác, cử chỉ vội vàng và lúng túng, do có sự tác động mạnh và đột ngột.động từWiktionary
- Rối lên, tỏ ra không tự chủ được, do có sự tác động của một tình cảm mạnh và đột ngột.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mừng quýnh.
-
Sợ quýnh.
-
quýnh quá, không mở được cửa
-
hồi hộp quá đâm quýnh
-
mừng quýnh