TanroDictionary Sổ từ

quýt

Việt
0

quýt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như quít.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với quít: Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bìdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua vài quả quýt.