Nghĩa tiếng Việt
- Ném mạnh và xa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Quăng lưới.
-
Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)
-
Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)
quăng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ném mạnh và xa.
Quăng lưới.
Đố ai lượm đá quăng trời. (ca dao)
Lâu la bốn phía tan hoang, đều quăng gươm giáo kiếm đường chạy ngay (Lục Vân Tiên)