Nghĩa tiếng Việt
- "Quạnh quẽ" nói tắt.tính từ い
Ví dụ
-
Đồng không mông quạnh. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đồng không mông quạnh. (tục ngữ)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép