TanroDictionary Sổ từ

quạt gió

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quạt lớn, tạo ra luồng gió mạnh, thường dùng trong sản xuất.danh từ
  2. Động cơ chạy bằng sức gió.danh từ

Ví dụ

  1. Dùng quạt gió để làm khô thóc.

  2. Hệ thống quạt gió.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép