Nghĩa tiếng Việt
- Quạt bằng mo cau.danh từ
Ví dụ
-
Thằng Bờm có cái quạt mo (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Thằng Bờm có cái quạt mo (ca dao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép