TanroDictionary Sổ từ

quải

Việt
0

quải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gánh cái gì rất nặng lên vai; vãi, rải; cúng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gánh cái gì rất nặng lên vai.động từWiktionary
  2. vãi, rải.động từWiktionary
  3. cúng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. quải thóc cho gà ăn

  2. quải cơm