Nghĩa tiếng Việt
- Gánh cái gì rất nặng lên vai.động từWiktionary
- vãi, rải.động từWiktionary
- cúng.động từWiktionary
Ví dụ
-
quải thóc cho gà ăn
-
quải cơm
quải là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Gánh cái gì rất nặng lên vai; vãi, rải; cúng.
quải thóc cho gà ăn
quải cơm