Nghĩa tiếng Việt
- Người trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ.danh từWiktionary
- Người điều khiển một tốp đồng ca.danh từWiktionary
quản ca là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người trông nom ả đào hát hay những người làm nghề ca hát trong xã hội cũ; Người điều khiển một tốp đồng ca.