TanroDictionary Sổ từ

quần hùng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Những người tài giỏi hơn đời.danh từ
  2. Những nước lớn mạnh đang tranh chấp với nhau.danh từ

Ví dụ

  1. Tiếng gọi quần hùng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép