Nghĩa tiếng Việt
- Vòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển.danh từWiktionary
- Vầng sáng trong đêm.danh từWiktionary
- Vùng da đen sẫm bao quanh mắt, thường do mất hoặc ít ngủ gây nên.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trăng quầng thì hạn, trăng tán thì mưa. (tục ngữ)
-
Quầng sáng của ngọn đèn dầu .
-
Quầng sáng ở xa xa là thành phố.
-
Mắt thâm quầng.