TanroDictionary Sổ từ

quắp

Việt
0

quắp là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Co, gập cong vào phía trong; Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt; Bắt, lấy đi bằng cách quắp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Co, gập cong vào phía trong.động từWiktionary
  2. Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt.động từWiktionary
  3. Bắt, lấy đi bằng cách quắp.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chó quắp đuôi.

  2. Râu quắp.

  3. Quắp chặt miếng mồi.

  4. Nằm quắp lấy nhau.

  5. Diều hâu quắp mất gà con.