Nghĩa tiếng Việt
- Co, gập cong vào phía trong.động từWiktionary
- Co, gập vào để ôm, giữ cho chặt.động từWiktionary
- Bắt, lấy đi bằng cách quắp.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chó quắp đuôi.
-
Râu quắp.
-
Quắp chặt miếng mồi.
-
Nằm quắp lấy nhau.
-
Diều hâu quắp mất gà con.